Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
职能
zhínéng
chức năng, vai trò, tác dụng (của tổ chức, cơ quan).
HSK 6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chức năng, vai trò, tác dụng (của tổ chức, cơ quan).
Ví dụ (8)
rén人lì力zīyuánbù资源de部z的hǔ yào主要zhí néng职能shì是zhāo pìn招聘hé和péi xùn培训yuán gōng员工。
Chức năng chính của bộ phận nhân sự là tuyển dụng và đào tạo nhân viên.
wǒ men我们yào要zhuǎn biàn转变zhèng fǔ政府zhí néng职能,tí gāo提高bàn办shì事xiào lǜ效率。
Chúng ta phải chuyển đổi chức năng của chính phủ, nâng cao hiệu quả làm việc.
gè各gè个bù mén部门yào要gè各sī司qí其zhí职,fā huī发挥hǎo好gè zì各自de的zhí néng职能。
Các bộ phận cần làm tốt bổn phận của mình, phát huy tốt chức năng của mỗi bên.
zhè这shì是yī一gè个jiān兼jù具guǎn lǐ管理hé和fú服wù务zhí néng职能de的jī gòu机构。
Đây là một cơ quan kiêm cả chức năng quản lý và phục vụ.
suí zhe随着shè huì社会de的fā zhǎn发展,jǐng chá警察de的zhí néng职能yě也zài在fā shēng发生biàn huà变化。
Cùng với sự phát triển của xã hội, chức năng của cảnh sát cũng đang có sự thay đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây