指标
zhǐbiāo
chỉ tiêu, chỉ số, định mức, mục tiêu (số lượng).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chỉ tiêu, chỉ số, định mức, mục tiêu (số lượng).
Ví dụ (8)
wèi lewán chéngzhè ge yuèdexiāo shòuzhǐ biāo jiādōuzàijiā bān
Để hoàn thành chỉ tiêu doanh số tháng này, mọi người đều đang tăng ca.
zhèxiàngjīng zhǐ biāoxiǎn shìguó jiājīng zhèng zài
Chỉ số kinh tế này cho thấy nền kinh tế quốc gia đang phục hồi.
jiǎnjié guǒxiǎn shìdexiàngjiàn kāngzhǐ biāodōuhěnzhèng cháng
Kết quả khám sức khỏe cho thấy các chỉ số sức khỏe của anh ấy đều rất bình thường.
gōng gěi menxiàleyìngxìngzhǐ biāo
Công ty đã giao cho chúng tôi chỉ tiêu cứng (bắt buộc phải đạt).
huánbǎo ménzhèng zàijiānkōng zhì liàngzhǐ biāo
Bộ phận bảo vệ môi trường đang giám sát các chỉ số chất lượng không khí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây