志气
zhìqì
chí khí, nghị lực, lòng tự trọng, chí tiến thủ, khí phách.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chí khí, nghị lực, lòng tự trọng, chí tiến thủ, khí phách.
Ví dụ (8)
rénqióngzhìqióng menyàokàoshuāngshǒugǎi biànmìng yùn
Người nghèo nhưng chí không nghèo, chúng ta phải dựa vào đôi tay để thay đổi vận mệnh.
zhèhái zizhēnyǒuzhì shìyàokǎoshàngzuì hǎodexué
Đứa trẻ này thật có chí khí, thề rằng sẽ thi đỗ vào trường đại học tốt nhất.
zhǎngrénzhì miè wēi fēng
Tâng bốc chí khí người khác, diệt uy phong của mình (Đừng tự ti).
menyàozuòyǒuzhì deqīngnián
Chúng ta phải làm một thanh niên có chí khí (có hoài bão và tự trọng).
yàoyīnwèishī bàijiùsàng shīlezhì
Đừng vì một lần thất bại mà đánh mất đi nghị lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây