致使
zhìshǐ
khiến cho, gây ra, dẫn đến, làm cho (thường là hậu quả xấu).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khiến cho, gây ra, dẫn đến, làm cho (thường là hậu quả xấu).
Ví dụ (8)
xīn zhì shǐ使fànleyán zhòngdecuò
Sự sơ suất bất cẩn đã khiến anh ấy phạm phải một sai lầm nghiêm trọng.
zhèchǎngzhì shǐ使 sàibèi xiāo
Cơn mưa lớn này đã khiến trận đấu buộc phải hủy bỏ.
yóu cāo zuòdàngzhì shǐ使 sǔn huài
Do thao tác không đúng cách đã dẫn đến việc máy móc bị hỏng.
guò láozhì shǐ使yūndǎozàigōng zuògǎng wèishàng
Mệt mỏi quá độ đã khiến anh ấy ngất xỉu ngay tại vị trí làm việc.
jīnduǎnquēzhì shǐ使gōngchéngtínggōng
Thiếu hụt vốn đã khiến công trình bị đình trệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây