制止
zhìzhǐ
ngăn chặn, ngăn cấm, đình chỉ, ngăn lại, chặn đứng (hành vi sai trái).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngăn chặn, ngăn cấm, đình chỉ, ngăn lại, chặn đứng (hành vi sai trái).
Ví dụ (8)
jǐng chá shígǎndàozhì zhǐlezhèchǎngdòuōu
Cảnh sát kịp thời có mặt, ngăn chặn cuộc ẩu đả này.
menyàojiān juézhì zhǐzhèzhǒngwén míngdexíng wéi
Chúng ta phải kiên quyết ngăn chặn hành vi thiếu văn minh này.
cǎi yǒuxiàocuò shīzhì zhǐhuán jìngwūr ǎn
Phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để chặn đứng ô nhiễm môi trường.
kàndàoyǒurénluànrēngyīng gāishàngqiánzhì zhǐ
Thấy có người vứt rác bừa bãi, nên bước lên ngăn cản.
yán zhì zhǐjiā tíngbào
Pháp luật nghiêm cấm (ngăn chặn gắt gao) bạo lực gia đình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây