诸位
zhūwèi
các vị, chư vị, quý vị, mọi người (cách xưng hô trang trọng).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:các vị, chư vị, quý vị, mọi người (cách xưng hô trang trọng).
Ví dụ (8)
zhū wèiqǐngān jìng xià
Thưa các vị (quý vị), xin hãy giữ trật tự một chút.
zhīzhū wèiduìzhè fāng ànyǒushén mekàn
Không biết chư vị có ý kiến gì về phương án này không?
gǎn xièzhū wèideguāng lín
Cảm ơn sự hiện diện (quang lâm) của quý vị.
zhū wèixiān shengzhū wèi shìwǎn shanghǎo
Thưa các quý ông, thưa các quý bà, chào buổi tối!
zhèjiùshì menyàoxiàngzhū wèizhǎn shìdexīnchǎn pǐn
Đây chính là sản phẩm mới mà chúng tôi muốn giới thiệu tới quý vị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây