Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拄
zhǔ
chống (gậy, nạng), tựa vào, tì vào.
Hán việt: trụ
一丨一丶一一丨一
8
HSK 6
—

Gợi nhớ

Tay (扌) cầm cây chủ (主) chống đỡ, dùng gậy đi, chống gậy (拄).

Thành phần cấu tạo

拄
zhǔ
chống (gậy)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chống (gậy, nạng), tựa vào, tì vào.
Ví dụ (5)
lǎonǎinǎi老奶奶zhǔ拄zhe着guǎizhàng拐杖mànmàn慢慢de地zǒu走。
Bà lão chống gậy đi chầm chậm.
The old woman walked slowly with the help of a cane.
tā他tuǐ腿shòushāng受伤le了,zhǐ只néng能zhǔ拄zhe着shuāng双guǎi拐zǒulù走路。
Chân anh ấy bị thương, chỉ có thể chống nạng để đi lại.
He injured his leg and could only walk with crutches.
páshān爬山lèi累le了,tā他zhǔ拄zhe着yì一gēn根shùzhī树枝xiūxi休息。
Leo núi mệt rồi, anh ấy chống một cành cây để nghỉ ngơi.
Tired from climbing the mountain, he leaned on a tree branch to rest.
tā他shuāngshǒu双手zhǔ拄zhe着zhuōmiàn桌面,shēntǐ身体qián前qīng倾。
Hai tay anh ấy chống lên mặt bàn, người rướn về phía trước.
He braced both hands on the tabletop and leaned forward.
bié别zǒngshì总是zhǔ拄zhe着xiàba下巴fādāi发呆。
Đừng có lúc nào cũng chống cằm ngẩn ngơ thế.
Don't always prop your chin on your hand and stare into space.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây