拄
一丨一丶一一丨一
8
HSK 6
—
Gợi nhớ
Tay (扌) cầm cây chủ (主) chống đỡ, dùng gậy đi, chống gậy (拄).
Thành phần cấu tạo
拄
chống (gậy)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chống (gậy, nạng), tựa vào, tì vào.
Ví dụ (5)
老奶奶拄着拐杖慢慢地走。
Bà lão chống gậy đi chầm chậm.
The old woman walked slowly with the help of a cane.
他腿受伤了,只能拄着双拐走路。
Chân anh ấy bị thương, chỉ có thể chống nạng để đi lại.
He injured his leg and could only walk with crutches.
爬山累了,他拄着一根树枝休息。
Leo núi mệt rồi, anh ấy chống một cành cây để nghỉ ngơi.
Tired from climbing the mountain, he leaned on a tree branch to rest.
他双手拄着桌面,身体前倾。
Hai tay anh ấy chống lên mặt bàn, người rướn về phía trước.
He braced both hands on the tabletop and leaned forward.
别总是拄着下巴发呆。
Đừng có lúc nào cũng chống cằm ngẩn ngơ thế.
Don't always prop your chin on your hand and stare into space.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây