转折
zhuǎnzhé
bước ngoặt, sự chuyển biến, khúc ngoặt, chuyển ngoặt (ngữ pháp).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:bước ngoặt, sự chuyển biến, khúc ngoặt, chuyển ngoặt (ngữ pháp).
Ví dụ (8)
zhèshìrén shēngzhōngdezhòng zhuǎn zhédiǎn
Đây là một điểm bước ngoặt trọng đại trong cuộc đời anh ấy.
shideqíng jiézàizhè shēnglechūrén liàodezhuǎn zhé
Cốt truyện đến đây đã xảy ra một bước ngoặt (plot twist) ngoài dự đoán.
zhèchǎngzhàn shìzhěng zhàn zhēngdezhuǎn zhé
Trận chiến này là bước ngoặt của cả cuộc chiến tranh.
wén zhāngquē guò zhuǎn zhé láiliánguàn
Bài văn thiếu sự chuyển tiếp và chuyển ngoặt, đọc lên không liền mạch.
jiùzài jiājué wàngdeshí houshì qingchū xiànlezhuǎn zhé
Ngay lúc mọi người tuyệt vọng nhất, sự việc đã xuất hiện bước ngoặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây