庄严
zhuāngyán
trang nghiêm, uy nghiêm, trang trọng, bệ vệ.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trang nghiêm, uy nghiêm, trang trọng, bệ vệ.
Ví dụ (8)
tiānānménguǎng chǎng广shàngdeshēng shìfēi chángzhuāng yán
Nghi thức thượng cờ trên quảng trường Thiên An Môn vô cùng trang nghiêm.
zàiguóxiàzuòchūlezhuāng yándechéng nuò
Anh ấy đã đưa ra lời cam kết trang nghiêm dưới lá quốc kỳ.
jiàotángde fēnshén shèngérzhuāng yán
Bầu không khí trong nhà thờ thần thánh và trang nghiêm.
miàn duì guānbiǎo qíngzhuāng yándexuān shìshuōzhēnhuà
Đối diện với quan tòa, anh ấy với vẻ mặt trang nghiêm tuyên thệ sẽ nói sự thật.
zhèshìzuòzhuāng yánhóng wěidejiàn zhù
Đây là một tòa kiến trúc cổ trang nghiêm và hùng vĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây