Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
庄重
zhuāngzhòng
trang trọng, nghiêm trang, đĩnh đạc, đứng đắn, trang nghiêm.
Hán việt: trang trọng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "庄重" (zhuāngzhòng) mang nghĩa "trang trọng", kết hợp bởi 庄 (zhuāng - trang): "Làng" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 庄: Dưới mái nhà rộng rãi (广) dựng trên nền đất màu mỡ (土) là nơi bà con quây quần sinh sống thành thôn trang, làng xóm (庄). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重).

Thành phần cấu tạo

庄重
zhuāngzhòng
trang trọng
庄
zhuāng • trang
Làng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trang trọng, nghiêm trang, đĩnh đạc, đứng đắn, trang nghiêm.
Ví dụ (5)
tā他zài在huìyì会议shàng上fābiǎo发表le了zhuāngzhòng庄重de的shēngmíng声明。
Ông ấy đã đưa ra một tuyên bố trang trọng tại cuộc họp.
He made a solemn statement at the meeting.
chūxí出席zànglǐ葬礼shí时,yīzhuó衣着yào要zhuāngzhòng庄重détǐ得体。
Khi tham dự tang lễ, ăn mặc phải trang trọng và đúng mực.
One should dress solemnly and appropriately when attending a funeral.
lǎo老jiàoshòu教授jǔzhǐ举止zhuāngzhòng庄重,shēnshòu深受xuésheng学生zūnjìng尊敬。
Vị giáo sư già cử chỉ đĩnh đạc (trang nghiêm), rất được học sinh kính trọng.
The old professor carries himself with dignity and is deeply respected by his students.
zhèlǐ这里de的qìfēn气氛zhuāngzhòng庄重ér而shénshèng神圣。
Bầu không khí ở đây trang nghiêm và thiêng liêng.
The atmosphere here is solemn and sacred.
tā她jīntiān今天huà化le了yí一gè个zhuāngzhòng庄重de的dànzhuāng淡妆。
Hôm nay cô ấy trang điểm nhẹ nhàng nhưng rất trang trọng (lịch sự).
She put on light makeup today that looks dignified and understated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây