Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
装卸
zhuāngxiè
bốc xếp, xếp dỡ, bốc dỡ (hàng hóa).
Hán việt: trang tá
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "装卸" (zhuāngxiè) nghĩa là "bốc dỡ", ghép bởi: 装 (zhuāng): cài đặt + 卸 (xiè): dỡ hàng.

Thành phần cấu tạo

装卸
zhuāngxiè
bốc dỡ
壮
衣
止
卩
午

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bốc xếp, xếp dỡ, bốc dỡ (hàng hóa).
Ví dụ (8)
gōngr én工人men们zhèng zài正在mǎ tóu码头shàng上máng忙zhe着zhuāng xiè装卸huò货wù物。
Các công nhân đang bận rộn bốc xếp hàng hóa trên bến cảng.
zhè这liàng辆kǎ chē卡车zhèng zài正在děng dài等待zhuāng xiè装卸。
Chiếc xe tải này đang chờ để bốc dỡ hàng.
gǎng kǒu港口shǐ yòng使用le了zì dòng自动huà化de的zhuāng xiè装卸shè bèi设备。
Cảng biển đã sử dụng các thiết bị xếp dỡ tự động hóa.
zhuāng xiè装卸yì易suì碎wù物pǐn品shí时yào要gé wài格外xiǎo xīn小心。
Khi bốc xếp các vật phẩm dễ vỡ cần phải đặc biệt cẩn thận.
suī虽rán然hěn很lèi累,dàn但tā他yīr án依然jiān chí坚持zuò做zhuāng xiè装卸gōng工lái来yǎng养jiā家。
Mặc dù rất mệt, nhưng anh ấy vẫn kiên trì làm công nhân bốc xếp để nuôi gia đình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây