追悼
zhuīdào
truy điệu, tưởng nhớ, thương tiếc (người đã khuất).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:truy điệu, tưởng nhớ, thương tiếc (người đã khuất).
Ví dụ (8)
jiāhuái怀zhechéntòngdexīn qíngcān jiālezhuī dàohuì
Mọi người mang tâm trạng đau buồn tham dự lễ truy điệu.
shì menzàizhuī dàohuìshàngyàoshēnqièmiǎnhuái怀derén
Ông ấy là người mà chúng ta cần tưởng nhớ sâu sắc trong buổi lễ truy điệu.
shìzhǎngqīn zhǔ chílezhèwèi xuéjiādezhuī dào shì
Thị trưởng đích thân chủ trì nghi thức truy điệu nhà khoa học này.
menxiěleshǒushīláizhuī dàoshìdezhànyǒu
Chúng tôi đã viết một bài thơ để tưởng nhớ (truy điệu) người đồng đội đã khuất.
quánguójiàngbànzhuī dàonàntóng bāo
Cả nước treo cờ rủ để truy điệu đồng bào tử nạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây