资产
zīchǎn
tài sản, của cải, tư sản.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài sản, của cải, tư sản.
Ví dụ (8)
yuàndòng jiéledequán chǎn
Tòa án đã đóng băng toàn bộ tài sản của anh ta.
zhèshìgōng dexíng chǎn pǐnpáishēng
Đây cũng là tài sản vô hình của công ty, ví dụ như danh tiếng thương hiệu.
menyàojiāqiángduìguóyǒu chǎndejiānguǎn
Chúng ta phải tăng cường giám sát đối với tài sản nhà nước.
jīng guòduōniándefèn dòu lěilefēnghòude chǎn
Trải qua nhiều năm phấn đấu, anh ấy đã tích lũy được khối tài sản kếch xù.
gōng zhèng zàijìn xíng dìng chǎnqīngchá
Công ty đang tiến hành kiểm kê tài sản cố định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây