Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
资深
zīshēn
thâm niên, kỳ cựu, lão luyện, cao cấp (chức danh), già dặn kinh nghiệm.
Hán việt: tư thâm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "资深" (zīshēn) nghĩa là "dày dạn kinh nghiệm, lâu năm", ghép bởi: 资 (zī): Tài nguyên + 深 (shēn): đậm (màu sắc).

Thành phần cấu tạo

资深
zīshēn
dày dạn kinh nghiệm, lâu năm
次
贝
氵
罙

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thâm niên, kỳ cựu, lão luyện, cao cấp (chức danh), già dặn kinh nghiệm.
Ví dụ (8)
tā他shì是yī一wèi位zī shēn资深de的wài jiāo外交guān官,chǔ lǐ处理guo过hěn很duō多guó jì国际wēi jī危机。
Ông ấy là một nhà ngoại giao kỳ cựu, từng xử lý rất nhiều cuộc khủng hoảng quốc tế.
gōng sī公司pìn聘qǐng请le了jǐ几wèi位zī shēn资深gōng chéng shī工程师lái来zhǐ dǎo指导xiàng mù项目。
Công ty đã mời vài vị kỹ sư cao cấp (giàu kinh nghiệm) đến chỉ đạo dự án.
zuò wéi作为yī一míng名zī shēn资深jì zhě记者,tā他duì对xīn wén新闻yǒu有zhe着mǐn ruì敏锐de的xiù jué嗅觉。
Là một nhà báo kỳ cựu, anh ấy có khứu giác nhạy bén với tin tức.
zhè这lǐ里huì汇jù聚le了xǔ duō许多yè业nèi内de的zī shēn资深rén shì人士。
Nơi đây quy tụ rất nhiều nhân sĩ lão luyện trong ngành.
tā他yě也shì是yī一wèi位zī shēn资深de的yóu xì游戏wán玩jiā家。
Cậu ấy cũng là một game thủ lão luyện (chơi lâu năm).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây