姿态
zītài
tư thế, dáng điệu, điệu bộ, thái độ, tư thái, lập trường.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tư thế, dáng điệu, điệu bộ, thái độ, tư thái, lập trường.
Ví dụ (8)
zàitáishàngde姿yōu měi tài姿dòngrén
Điệu múa trên sân khấu của cô ấy rất đẹp, tư thế (dáng điệu) làm rung động lòng người.
tán pànzhōng menyàobǎo chíbēikàngde tài姿
Trong đàm phán, chúng ta phải giữ thái độ (tư thế) không kiêu ngạo cũng không tự ti.
fànlecuò jiùyào tài姿chéngr ènyàojiǎobiàn
Phạm sai lầm thì phải thừa nhận với thái độ nhún nhường (hạ mình), đừng có ngụy biện.
zǒng shìzhǒnggāo tài姿jiào xunbiér en
Anh ta lúc nào cũng dạy dỗ người khác với cái vẻ bề trên.
menyàoquánxīnde tài姿yíng jiēxīndenián
Chúng ta phải đón chào năm mới với một tâm thế (diện mạo/tư thái) hoàn toàn mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây