子弹
zǐdàn
viên đạn, đạn dược.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:viên đạn, đạn dược.
Ví dụ (8)
zhèjiànfángdàn dǎng dàndegōng
Chiếc áo chống đạn này có thể ngăn chặn sự tấn công của viên đạn.
yàozhexiàjié lùnràng dànzàifēi huǐr ér
Đừng vội đưa ra kết luận, hãy cứ để đạn bay thêm một lúc nữa (hãy chờ xem tình hình ngã ngũ đã).
debēnpǎo xiàngchūtángde dàn yàngkuài
Tốc độ chạy của anh ấy nhanh như viên đạn ra khỏi nòng súng.
menyàojǐng xiētángpào dàndeyòu huò
Chúng ta phải cảnh giác với sự cám dỗ của những viên "đạn bọc đường" (lời mật ngọt/hối lộ).
shì bīngmenhěnkuàijiùguānglesuǒ yǒude dàn
Những người lính rất nhanh đã bắn hết sạch đạn dược.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây