Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自卑
zìbēi
tự ti, mặc cảm, cảm thấy thấp kém.
Hán việt: tự ti
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "自卑" (zìbēi) nghĩa là "tự ti", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 卑 (bēi): khiêm tốn.

Thành phần cấu tạo

自卑
zìbēi
tự ti
自
卑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:tự ti, mặc cảm, cảm thấy thấp kém.
Ví dụ (8)
bù不yào要yīn因wèi为chū shēn出身pín贫hán寒ér而gǎn感dào到zì bēi自卑。
Đừng vì xuất thân nghèo khó mà cảm thấy tự ti.
guò dù过度de的zì bēi自卑huì会zǔ ài阻碍yī一gèr én个人de的fā zhǎn发展。
Sự tự ti quá mức sẽ cản trở sự phát triển của một con người.
tā他tōng guò通过nǔ lì努力kè fú克服le了xīn心lǐ里de的zì bēi自卑gǎn感。
Thông qua nỗ lực, anh ấy đã khắc phục được cảm giác tự ti trong lòng.
jiāo ào骄傲de的rén人wǎng wǎng往往nèi内xīn心shēn深chù处shì是zì bēi自卑de的。
Những người kiêu ngạo thường thì trong sâu thẳm nội tâm lại là người tự ti.
wǒ men我们yào要bāng zhù帮助hái zi孩子jiàn lì建立zì xìn自信,yuǎn远lí离zì bēi自卑。
Chúng ta phải giúp trẻ xây dựng sự tự tin, tránh xa sự tự ti.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây