宗旨
zōngzhǐ
tôn chỉ, mục đích, định hướng cốt lõi (của tổ chức, đảng phái, trường học...).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tôn chỉ, mục đích, định hướng cốt lõi (của tổ chức, đảng phái, trường học...).
Ví dụ (8)
quánxīnquánwèirénmínshì mendǎngdegēn běnzōng zhǐ
Toàn tâm toàn ý phục vụ nhân dân là tôn chỉ căn bản của Đảng ta.
zhèjiā yuàndezōng zhǐshìjiùshāng
Tôn chỉ của bệnh viện này là cứu người chết, giúp người bị thương (cứu chữa bệnh nhân).
lián guódezōng zhǐshìwéi guó píngān quán
Tôn chỉ của Liên Hợp Quốc là duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
mendebànxuézōng zhǐshìpéi yǎnggāo zhìderén cái
Tôn chỉ mở trường (giáo dục) của chúng tôi là đào tạo nhân tài tố chất cao.
zhèzhǒngzuòwéi bèilegōng dezōng zhǐ
Cách làm này đã đi ngược lại tôn chỉ phục vụ của công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây