Hán Việt:TÔNG CHỈ••Loại từ:danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
宀Miên • chữ 宗+示Thị • chữ 宗+匕Tỉ • chữ 旨+日Nhật • chữ 旨
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

宗旨
tôn chỉ, mục đích, định hướng cốt lõi (của tổ chức, đảng phái, trường học...).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tôn chỉ, mục đích, định hướng cốt lõi (của tổ chức, đảng phái, trường học...).
ENTiếng Anh:Aim / Purpose / Objective / Mission (of an organization).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
全心全意为人民服务是我们党的根本宗旨。
Toàn tâm toàn ý phục vụ nhân dân là tôn chỉ căn bản của Đảng ta.
To serve the people wholeheartedly is the fundamental purpose of our Party.
#2
这家医院的宗旨是救死扶伤。
Tôn chỉ của bệnh viện này là cứu người chết, giúp người bị thương (cứu chữa bệnh nhân).
The purpose of this hospital is to save lives and heal the wounded.
#3
联合国的宗旨是维护国际和平与安全。
Tôn chỉ của Liên Hợp Quốc là duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
The purpose of the United Nations is to maintain international peace and security.
#4
我们的办学宗旨是培养高素质的人才。
Tôn chỉ mở trường (giáo dục) của chúng tôi là đào tạo nhân tài tố chất cao.
The mission of our school is to cultivate highly qualified talent.
#5
这种做法违背了公司的服务宗旨。
Cách làm này đã đi ngược lại tôn chỉ phục vụ của công ty.
This practice goes against the company's service mission.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


