棕色
HSK 5
—
Phân tích từ 棕色
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:màu nâu.
Ví dụ (8)
她有一双迷人的棕色眼睛。
Cô ấy có một đôi mắt màu nâu quyến rũ.
那只棕色的小熊玩具很可爱。
Con gấu đồ chơi màu nâu đó rất đáng yêu.
我不小心把咖啡洒在了棕色的地毯上。
Tôi vô ý làm đổ cà phê lên tấm thảm màu nâu.
这件夹克有黑色和棕色两种颜色。
Chiếc áo khoác này có hai màu là đen và nâu.
他在森林里发现了一只棕熊。
Anh ấy đã phát hiện một con gấu nâu trong rừng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây