Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
zōngsè
HSK 5
màu nâu.
Hán Việt:TÔNG SẮC••Loại từ:danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc • chữ 棕+宗Chữ Tôn • chữ 棕+⺈Đao • chữ 色+巴Ba • chữ 色

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

棕色
zōngsè
màu nâu
棕
zōng • tông
Cọ
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
宗
Chữ Tônzōng
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
Đao (biến thể)
巴
Babā
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "棕色" (zōngsè) mang nghĩa "màu nâu", kết hợp bởi 棕 (zōng - tông): "Cọ" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 棕: Loài cây thân gỗ (木) gắn bó lâu đời với tổ tông (宗) có lớp xơ vỏ sẫm màu chính là cây cọ và màu nâu (棕). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:màu nâu.
ENTiếng Anh:Brown.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她yǒu有yì一shuāng双mírén迷人de的zōngsè棕色yǎnjing眼睛。
Cô ấy có một đôi mắt màu nâu quyến rũ.
She has a pair of charming brown eyes.
#2
nà那zhī只zōngsè棕色de的xiǎo小xióng熊wánjù玩具hěn很kě'ài可爱。
Con gấu đồ chơi màu nâu đó rất đáng yêu.
That little brown teddy bear is very cute.
#3
wǒ我bù不xiǎoxīn小心bǎ把kāfēi咖啡sǎ洒zài在le了zōngsè棕色de的dìtǎn地毯shàng上。
Tôi vô ý làm đổ cà phê lên tấm thảm màu nâu.
I accidentally spilled coffee on the brown carpet.
#4
zhè这jiàn件jiákè夹克yǒu有hēisè黑色hé和zōngsè棕色liǎng两zhǒng种yánsè颜色。
Chiếc áo khoác này có hai màu là đen và nâu.
This jacket comes in two colors: black and brown.
#5
tā他zài在sēnlín森林lǐ里fāxiàn发现le了yì一zhī只zōng棕xióng熊。
Anh ấy đã phát hiện một con gấu nâu trong rừng.
He discovered a brown bear in the forest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây