Hán Việt:TÔNG SẮC••Loại từ:danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc • chữ 棕+宗Chữ Tôn • chữ 棕+⺈Đao • chữ 色+巴Ba • chữ 色
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

棕色
màu nâu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:màu nâu.
ENTiếng Anh:Brown.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她有一双迷人的棕色眼睛。
Cô ấy có một đôi mắt màu nâu quyến rũ.
She has a pair of charming brown eyes.
#2
那只棕色的小熊玩具很可爱。
Con gấu đồ chơi màu nâu đó rất đáng yêu.
That little brown teddy bear is very cute.
#3
我不小心把咖啡洒在了棕色的地毯上。
Tôi vô ý làm đổ cà phê lên tấm thảm màu nâu.
I accidentally spilled coffee on the brown carpet.
#4
这件夹克有黑色和棕色两种颜色。
Chiếc áo khoác này có hai màu là đen và nâu.
This jacket comes in two colors: black and brown.
#5
他在森林里发现了一只棕熊。
Anh ấy đã phát hiện một con gấu nâu trong rừng.
He discovered a brown bear in the forest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

