Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
走漏
zǒulòu
tiết lộ, để lộ, rò rỉ (tin tức, bí mật), lộ tẩy.
Hán việt: tẩu lâu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "走漏" (zǒulòu) nghĩa là "rò rỉ", ghép bởi: 走 (zǒu): đi + 漏 (lòu): Rò rỉ.

Thành phần cấu tạo

走漏
zǒulòu
rò rỉ
土
止
氵
屚

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiết lộ, để lộ, rò rỉ (tin tức, bí mật), lộ tẩy.
Ví dụ (8)
wǒ men我们bì xū必须yán严shǒu守mì mì秘密,jué决bù不néng能zǒu lòu走漏bàn半diǎn点fēng风shēng声。
Chúng ta phải giữ bí mật nghiêm ngặt, tuyệt đối không được để lộ nửa điểm tin tức.
shì是shéi谁zǒu lòu走漏le了wǒ men我们yào要tū突jī击jiǎn chá检查de的xiāo xi消息?
Là ai đã làm lộ tin chúng ta sắp kiểm tra đột xuất?
xiāo xi消息yī dàn一旦zǒu lòu走漏,hòu guǒ后果bù kān不堪shè xiǎng设想。
Tin tức một khi bị rò rỉ, hậu quả sẽ không thể tưởng tượng nổi.
wèi le为了fáng zhǐ防止zǒu lòu走漏xíng行zōng踪,tā他men们xuǎn zé选择zài在yè夜jiān间xíng dòng行动。
Để tránh bị lộ tung tích, họ chọn hành động vào ban đêm.
zhè这jiàn件shì qing事情zhǐ只yǒu有tiān天zhī知dì地zhī知nǐ你zhī知wǒ我zhī知,jué绝bù不huì会zǒu lòu走漏。
Việc này chỉ có trời biết đất biết anh biết tôi biết, tuyệt đối sẽ không bị lộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây