作息
zuòxī
tác tức (làm việc và nghỉ ngơi), giờ giấc sinh hoạt, thời gian biểu, nề nếp sinh hoạt.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tác tức (làm việc và nghỉ ngơi), giờ giấc sinh hoạt, thời gian biểu, nề nếp sinh hoạt.
Ví dụ (8)
yǎng chéngliáng hǎodezuò guànduìshēn jiàn kānghěnzhòng yào
Hình thành thói quen sinh hoạt (làm việc nghỉ ngơi) tốt là rất quan trọng đối với sức khỏe.
xué xiàozhì dìnglexīndezuò shí jiānbiǎo
Nhà trường đã lập bảng thời gian biểu mới.
jīng chángáo huìdǎo zhìzuò wěnluàn
Thường xuyên thức khuya sẽ dẫn đến rối loạn giờ giấc sinh hoạt.
fàngjià jiānjǐn liàngbǎo chíguī dezuò
Trong thời gian nghỉ lễ, tôi cũng cố gắng duy trì giờ giấc sinh hoạt điều độ.
gāngcóngguówàihuíláihái yàodǎoshí chātiáo zhěngzuò
Vừa từ nước ngoài về, anh ấy còn cần lệch múi giờ, điều chỉnh lại giờ giấc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây