钻研
zuānyán
nghiên cứu sâu, tìm tòi, nghiền ngẫm, chuyên tâm nghiên cứu.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghiên cứu sâu, tìm tòi, nghiền ngẫm, chuyên tâm nghiên cứu.
Ví dụ (8)
shēngdōuzàizuān yán dài shǐ
Cả đời ông ấy đều chuyên tâm nghiên cứu lịch sử cổ đại.
guǒxiǎngchéng wéizhuān jiājiù zuān yán
Nếu bạn muốn trở thành chuyên gia, thì bắt buộc phải chịu khó mày mò nghiên cứu.
zhèzhǒng zuān yándejīng shénzhí menxué
Tinh thần chịu khó tìm tòi nghiên cứu này xứng đáng để chúng ta học tập.
zuì jìnzhèng zàizuān yánxīnde suànbiānchéng yán
Gần đây anh ấy đang mày mò nghiên cứu ngôn ngữ lập trình máy tính mới.
zhǐ yàokěnzuān yánméiyǒujiě juéliǎodenán
Chỉ cần chịu khó tìm tòi suy nghĩ, không có bài toán khó nào không giải quyết được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây