Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挎
kuà
khoác (vai), đeo (trên vai), xách (bằng cách móc vào khuỷu tay), khoác tay.
Hán việt: khóa
一丨一一ノ丶一一フ
9
HSK 6
—

Gợi nhớ

Dùng cánh tay (扌) vòng qua chiếc túi có dáng cong (夸) để mang gọn gàng bên vai hoặc bên hông gọi là khoác, đeo (挎).

Thành phần cấu tạo

挎
kuà
khoác, đeo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
夸
Khoa
Khoe / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khoác (vai), đeo (trên vai), xách (bằng cách móc vào khuỷu tay), khoác tay.
Ví dụ (5)
tā她gēbó胳膊shàng上kuà挎zhe着yí一gè个càilánzi菜篮子。
Trên cánh tay cô ấy có móc (xách) một cái giỏ đi chợ.
She had a vegetable basket hooked over her arm.
zhè这liǎng两gè个hǎo好péngyou朋友jīngcháng经常shǒu手kuà挎zhuóshǒu着手yìqǐ一起guàngjiē逛街。
Hai người bạn thân này thường xuyên khoác tay nhau cùng đi dạo phố.
These two close friends often go shopping arm in arm.
nà那gè个shìbīng士兵jiānshàng肩上kuà挎zhe着yì一zhī支bùqiāng步枪。
Người lính đó trên vai khoác một khẩu súng trường.
The soldier had a rifle slung over his shoulder.
tā她kuà挎zhe着míngpái名牌bāo包zǒujìn走进bàngōngshì办公室。
Cô ấy khoác chiếc túi hàng hiệu bước vào văn phòng.
She walked into the office carrying a designer handbag on her arm.
lǎo老nǎinai奶奶kuà挎zhe着yí一gè个xiǎo小bāofu包袱。
Bà cụ đeo (khoác) một tay nải nhỏ.
The old lady carried a small bundle over her arm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây