快活
kuàihuo
vui vẻ, sung sướng, khoái hoạt, vui sướng, hân hoan, thoải mái.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vui vẻ, sung sướng, khoái hoạt, vui sướng, hân hoan, thoải mái.
Ví dụ (8)
qúnhái zizàicǎoshàngkuài huodewánshuǎ
Một đám trẻ đang chơi đùa vui vẻ trên bãi cỏ.
niǎoérzàizhītóukuài huodechàng
Những chú chim đang hót líu lo (khoái hoạt) trên cành cây.
tuì xiū退hòude ziguòdehěnkuài huo
Những ngày tháng sau khi nghỉ hưu của ông ấy trôi qua rất sung sướng (thảnh thơi).
shuǐzǎohún shēndōujué dekuài huo
Tắm nước nóng xong, cảm thấy cả người khoan khoái (sung sướng).
kàndàozhuāng jiazhǎngdehǎonóng mínxīnlizhēnkuài huo
Nhìn hoa màu mọc tốt, trong lòng người nông dân thật hân hoan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây