况且
kuàngqiě
hơn nữa, vả lại, huống hồ, huống chi (dùng để bổ sung lý do).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:hơn nữa, vả lại, huống hồ, huống chi (dùng để bổ sung lý do).
Ví dụ (8)
zhèjiàn futàiguìlekuàng qiěyán hǎokànbiémǎile
Bộ quần áo này đắt quá, hơn nữa màu sắc cũng không đẹp, đừng mua nữa.
tiān jīnghēilekuàng qiěháiyàoxià menmíng tiānzàizǒuba
Trời đã tối rồi, vả lại sắp mưa nữa, chúng ta để mai hãy đi.
huange fangkuàng qiěméiyǒushí jiān
Tôi không thích chỗ đó, hơn nữa tôi cũng chẳng có thời gian mà đi.
jīng yànfēng kuàng qiěyòuhěnqín fèn dìngnéngshèngrènzhèfèngōng zuò
Anh ấy kinh nghiệm phong phú, vả lại còn rất cần cù, nhất định có thể đảm nhiệm công việc này.
zhètàiyuǎnlekuàng qiěkuànghǎo
Đường này xa quá, hơn nữa tình trạng đường xá cũng không tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây