亏损
kuīsǔn
thua lỗ, lỗ vốn, thâm hụt, sự thua lỗ.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thua lỗ, lỗ vốn, thâm hụt, sự thua lỗ.
Ví dụ (8)
shòuqíngyǐng xiǎngzhèjiāgōng chǎngyán zhòngkuī sǔn
Chịu ảnh hưởng của dịch bệnh, nhà máy này bị thua lỗ nghiêm trọng.
jīng guògǎi zhōng niǔkuīwéiyíngkuī sǔnbiànwèiyíng )。
Qua cải cách, doanh nghiệp cuối cùng cũng xoay lỗ thành lãi.
menyàoxiǎngbàn zhèkuī sǔn
Chúng ta phải nghĩ cách bù đắp khoản thua lỗ này.
lián sānniándekuī sǔnràngtóu zhěshī lexìn xīn
Việc thua lỗ liên tiếp 3 năm khiến các nhà đầu tư mất niềm tin.
jīng yíngshànshìdǎo zhìékuī sǔndezhǔ yàoyuán yīn
Quản lý kinh doanh kém là nguyên nhân chính dẫn đến khoản lỗ khổng lồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây