扩充
kuòchōng
mở rộng (nội dung/số lượng), bổ sung, tăng cường, làm giàu thêm.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở rộng (nội dung/số lượng), bổ sung, tăng cường, làm giàu thêm.
Ví dụ (8)
menyào duànkuò chōng de huìliàng
Chúng ta phải không ngừng mở rộng vốn từ vựng của mình.
shū guǎnkuò chōngle duōxīnshū
Thư viện đã bổ sung thêm rất nhiều sách mới.
zhèpiānlùn wéndenèi rónghái yàojìnkuò chōng
Nội dung của bài luận văn này còn cần phải mở rộng (bổ sung) thêm nữa.
gōng jué dìngkuò chōngyántuánduì
Công ty quyết định mở rộng (tăng thêm nhân sự) đội ngũ nghiên cứu và phát triển.
wèi lekuò chōngjūnbèigāiguózēng jiāleguó fáng suàn
Để tăng cường trang bị quân sự, nước này đã tăng ngân sách quốc phòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây