Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倾听
qīngtīng
lắng nghe, nghiêng tai lắng nghe, chăm chú nghe.
Hán việt: khuynh dẫn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "倾听" (qīngtīng) nghĩa là "lắng nghe", ghép bởi: 倾 (qīng): Đổ + 听 (tīng): nghe.

Thành phần cấu tạo

倾听
qīngtīng
lắng nghe
亻
顷
口
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lắng nghe, nghiêng tai lắng nghe, chăm chú nghe.
Ví dụ (8)
zuò wéi作为yī一gè个hǎo好de的lǐng dǎo领导zhě者,yào要shàn yú善于qīng tīng倾听xià shǔ下属de的yì jiàn意见。
Là một người lãnh đạo tốt, phải giỏi lắng nghe ý kiến của cấp dưới.
tā她nài xīn耐心de地qīng tīng倾听zhe着péng you朋友de的fán nǎo烦恼。
Cô ấy kiên nhẫn lắng nghe những phiền muộn của bạn mình.
wǒ men我们yào要xué学huì会qīng tīng倾听dà大zìr án自然de的shēng yīn声音。
Chúng ta phải học cách lắng nghe âm thanh của thiên nhiên.
yǒu有shí hou时候,qīng tīng倾听bǐ比sù诉shuō说gèng更zhòng yào重要。
Đôi khi, lắng nghe còn quan trọng hơn là kể lể.
zhèng fǔ政府guān官yuán员lái来dào到jī基céng层,qīng tīng倾听bǎi百xìng姓de的hū呼shēng声。
Quan chức chính phủ xuống cơ sở để lắng nghe tiếng nói của người dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây