Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
清晰
qīngxī
rõ ràng, rõ nét, sắc nét, mạch lạc.
Hán việt: sảnh tích
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "清晰" (qīngxī) nghĩa là "rõ ràng", ghép bởi: 清 (qīng): Trong sạch + 晰 (xī): rõ ràng.

Thành phần cấu tạo

清晰
qīngxī
rõ ràng
氵
青
日
析

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rõ ràng, rõ nét, sắc nét, mạch lạc.
Ví dụ (8)
zhè这zhāng张zhào piàn照片pāi拍de得fēi cháng非常qīng xī清晰。
Bức ảnh này chụp vô cùng sắc nét.
tā他de的fā发yīn音hěn很qīng xī清晰,dà jiā大家dōu都néng能tīng听dǒng懂。
Phát âm của anh ấy rất rõ ràng, mọi người đều có thể nghe hiểu.
zhè这piān篇wén zhāng文章luó ji逻辑qīng xī清晰,hěn很yǒu有shuō fú说服lì力。
Bài viết này logic mạch lạc (rõ ràng), rất có sức thuyết phục.
tòu透guò过chuāng hu窗户,kě yǐ可以kàn看dào到qīng xī清晰de的yuǎn远shān山。
Qua cửa sổ, có thể nhìn thấy những ngọn núi xa xa rất rõ nét.
xiàn zài现在de的diàn shì电视píng mù屏幕fēn biàn分辨lǜ率yuè越lái来yuè越gāo高,huà画zhì质yuè越lái来yuè越qīng xī清晰。
Màn hình tivi hiện nay độ phân giải ngày càng cao, chất lượng hình ảnh ngày càng sắc nét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây