Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
请帖
qǐngtiě
thiệp mời, giấy mời (đám cưới, tiệc tùng).
HSK 6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiệp mời, giấy mời (đám cưới, tiệc tùng).
Ví dụ (8)
wǒ我yǐ jīng已经shōu收dào到le了tā他men们hūn li婚礼de的qǐng tiě请帖。
Tôi đã nhận được thiệp mời đám cưới của họ.
wǒ men我们yào要gěi给qīn qi亲戚péng you朋友fā发qǐng tiě请帖。
Chúng ta phải gửi thiệp mời cho họ hàng và bạn bè.
zhè这shì是yī一zhāng张shè jì设计fēi cháng非常jīng精měi美de的qǐng tiě请帖。
Đây là một tấm thiệp mời được thiết kế vô cùng tinh xảo.
tā他zài在xiě写qǐng tiě请帖shí时tè bié特别zhù yì注意le了chēng hu称呼。
Khi viết thiệp mời, anh ấy đặc biệt chú ý đến cách xưng hô.
qǐng tiě请帖shàng上xiě写zhe着yàn huì宴会jiāng将zài在wǎn shang晚上qī七diǎn点kāi shǐ开始。
Trên thiệp mời có ghi tiệc sẽ bắt đầu vào lúc 7 giờ tối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây