曲折
qūzhé
quanh co, ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, trắc trở, lắt léo, phức tạp (cốt truyện/sự việc).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:quanh co, ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, trắc trở, lắt léo, phức tạp (cốt truyện/sự việc).
Ví dụ (8)
chēxíngshǐzài zhédeshānshàng
Xe ô tô chạy trên con đường núi quanh co khúc khuỷu.
zhètiáoxiǎo zhédeliúxiàngyuǎnfāng
Con sông nhỏ này uốn lượn chảy về phương xa.
zhèxiǎo shuōde shiqíng jiéfēi cháng zhé
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này vô cùng lắt léo (kịch tính).
deshēngjīng lehěnduō zhé
Cuộc đời ông ấy đã trải qua rất nhiều trắc trở.
jīng guòduàn zhédeguò chéngwèn zhōng jiě juéle
Trải qua một quá trình phức tạp (quanh co), vấn đề cuối cùng cũng được giải quyết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây