Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
屈服
qūfú
khuất phục, đầu hàng, chịu thua, lùi bước (trước áp lực/sức mạnh).
Hán việt: khuất phục
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "屈服" (qūfú) mang nghĩa "khuất phục", kết hợp bởi 屈 (qū - khuất): "khuất phục" + 服 (fú - phục): "quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 屈: Thân (尸) cong lại không ra (出) thẳng được, bị ép phải cúi đầu, khuất phục (屈). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服).

Thành phần cấu tạo

屈服
qūfú
khuất phục
屈
qū • khuất
khuất phục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
出
Xuất
Ra / âm đọc (phía dưới)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khuất phục, đầu hàng, chịu thua, lùi bước (trước áp lực/sức mạnh).
Ví dụ (5)
zhēnzhèng真正de的yǒngshì勇士juébú绝不huì会xiàng向kùnnán困难qūfú屈服。
Dũng sĩ chân chính tuyệt đối sẽ không khuất phục trước khó khăn.
A true warrior would never yield to difficulties.
nǎpà哪怕zhǐyǒu只有yí一gè个rén人,tā他yě也bú不yuàn愿xiàng向dírén敌人qūfú屈服。
Cho dù chỉ còn một mình, anh ấy cũng không chịu đầu hàng kẻ địch.
Even if he were all alone, he would not be willing to surrender to the enemy.
wǒmen我们bù不néng能qūfú屈服yú于rènhé任何wàilái外来de的yālì压力。
Chúng ta không thể khuất phục trước bất kỳ áp lực nào từ bên ngoài.
We must not yield to any external pressure.
jīngguò经过cháng长shíjiān时间de的kàngzhēng抗争,tāmen他们zuìzhōng最终háishi还是qūfú屈服le了。
Sau một thời gian dài đấu tranh, cuối cùng họ vẫn phải chịu khuất phục.
After a long struggle, they finally gave in.
wèile为了bǎohù保护jiārén家人,tā他bù不de得bú不xiàng向bǎngfěi绑匪qūfú屈服。
Để bảo vệ người nhà, anh ấy buộc phải thỏa hiệp (khuất phục) với kẻ bắt cóc.
To protect his family, he had no choice but to give in to the kidnappers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây