驱逐
qūzhú
trục xuất, đuổi, xua đuổi, đánh đuổi.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trục xuất, đuổi, xua đuổi, đánh đuổi.
Ví dụ (8)
yīncóng shìfēi huó dòngbèi zhúchūjìng
Do tham gia hoạt động phi pháp, anh ta đã bị trục xuất khỏi đất nước (xuất cảnh).
cái pànjiāngmíngfànguīdeqiúyuán zhúchūchǎng
Trọng tài đã đuổi cầu thủ phạm lỗi đó ra khỏi sân.
menyàotuán jié láiqīnlüèzhě zhúchū
Chúng ta phải đoàn kết lại, đánh đuổi kẻ xâm lược ra ngoài.
zhèzhǒngyàoshuǐ yònglái zhúwénchóng
Loại thuốc nước này có thể dùng để xua đuổi côn trùng.
liǎngguó xiāng zhúlewài jiāoguān
Hai nước đã trục xuất các nhà ngoại giao của nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây