Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
渠道
qúdào
kênh (thông tin, phân phối), con đường, phương tiện; mương dẫn nước.
Hán việt: cừ đạo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "渠道" (qúdào) mang nghĩa "kênh, đường", kết hợp bởi 渠 (qú - cừ): "kênh" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 渠: Khơi dòng nước lớn (洰) dẫn dọc theo những kè gỗ (木) thẳng tắp để đưa nước tưới tiêu vào ruộng đồng là đào kênh, mương (渠). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

渠道
qúdào
kênh, đường
渠
qú • cừ
kênh
洰
Chữ Cự
Mương nước (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kênh (thông tin, phân phối), con đường, phương tiện; mương dẫn nước.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要tōngguò通过zhèng正guī规qúdào渠道fǎnyìng反映wèntí问题。
Chúng ta phải phản ánh vấn đề thông qua các kênh chính quy.
We should report the problem through proper channels.
zhè这jiā家gōngsī公司zhèngzài正在tuòzhǎn拓展hǎiwài海外xiāoshòu销售qúdào渠道。
Công ty này đang mở rộng các kênh bán hàng ở nước ngoài.
The company is expanding its overseas sales channels.
tā他shì是tōngguò通过shénme什么qúdào渠道dédào得到zhè这gè个xiāoxi消息de的?
Anh ấy có được tin tức này thông qua kênh nào vậy?
Through what channel did he get this news?
shuāngfāng双方bǎochí保持zhe着chàngtōng畅通de的wàijiāo外交qúdào渠道。
Hai bên duy trì kênh ngoại giao thông suốt.
Both sides have maintained open diplomatic channels.
zhè这jiù就shì是zhùmíng著名de的hóng红qí旗qú渠guàngài灌溉qúdào渠道。
Đây chính là kênh mương tưới tiêu Hồng Kỳ nổi tiếng.
This is the famous Red Flag Canal irrigation channel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây