Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
取缔
qǔdì
cấm, dẹp bỏ, đình chỉ hoạt động, xoá bỏ (hoạt động phi pháp).
Hán việt: thủ đế
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "取缔" (qǔdì) nghĩa là "cấm, xóa bỏ", ghép bởi: 取 (qǔ): lấy + 缔 (dì): ký kết.

Thành phần cấu tạo

取缔
qǔdì
cấm, xóa bỏ
耳
又
纟
帝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cấm, dẹp bỏ, đình chỉ hoạt động, xoá bỏ (hoạt động phi pháp).
Ví dụ (8)
jǐng警fāng方qǔ dì取缔le了yī一gè个dì地xià下dǔ赌chǎng场。
Cảnh sát đã dẹp bỏ một sòng bạc ngầm.
zhèng fǔ政府jué dìng决定qǔ dì取缔suǒ yǒu所有de的fēi fǎ非法tān摊diǎn点。
Chính phủ quyết định dẹp bỏ tất cả các sạp hàng trái phép.
zhè这zhǒng种wéi违guī规jīng yíng经营de的xíng wéi行为bì xū必须jiān jué坚决qǔ dì取缔。
Hành vi kinh doanh trái quy định này bắt buộc phải kiên quyết đình chỉ.
xiāng guān相关bù mén部门zhèng zài正在yán lì严厉qǔ dì取缔jiǎ假mào冒wěi伪liè劣chǎn pǐn产品。
Các cơ quan chức năng đang nghiêm khắc dẹp bỏ hàng giả hàng kém chất lượng.
gāi该xié邪jiào教zǔ zhī组织yǐ已bèi被yī依fǎ法qǔ dì取缔。
Tổ chức tà giáo này đã bị cấm hoạt động theo pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây