Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
权威
quánwēi
uy tín, thẩm quyền, người có thẩm quyền, chuyên gia đầu ngành, mang tính chính thức/đáng tin cậy.
Hán việt: quyền oai
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "权威" (quánwēi) nghĩa là "uy tín, thẩm quyền", ghép bởi: 权 (quán): quyền lực + 威 (wēi): uy lực.

Thành phần cấu tạo

权威
quánwēi
uy tín, thẩm quyền
木
又
戊
女

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:uy tín, thẩm quyền, người có thẩm quyền, chuyên gia đầu ngành, mang tính chính thức/đáng tin cậy.
Ví dụ (8)
tā他shì是zhè gè这个lǐng yù领域de的quán wēi权威zhuān jiā专家。
Ông ấy là chuyên gia có uy tín (quyền uy) hàng đầu trong lĩnh vực này.
zhè这yī一xiāo xi消息dé得dào到le了guān fāng官方quán wēi权威de的zhèng shí证实。
Tin tức này đã được cơ quan có thẩm quyền chính thức xác nhận.
zhè这běn本shū书bèi被rèn wéi认为shì是lì shǐ历史xué学jiè界de的quán wēi权威zhù zuò著作。
Cuốn sách này được coi là tác phẩm uy tín (chuẩn mực) trong giới sử học.
wǒ men我们yào要gǎn敢yú于zhì质yí疑,bù不yào要máng mù盲目mí xìn迷信quán wēi权威。
Chúng ta phải dám nghi vấn, đừng mê tín mù quáng vào những người có quyền uy (chuyên gia).
tā他zài在gōng sī公司lǐ里yǒu有zhe着jué duì绝对de的quán wēi权威。
Ông ấy có uy quyền tuyệt đối trong công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây