权益
HSK 6
—
Phân tích từ 权益
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quyền và lợi ích, quyền lợi (hợp pháp), lợi ích.
Ví dụ (8)
我们要坚决维护消费者的合法权益。
Chúng ta phải kiên quyết bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng.
这损害了广大股东的权益。
Điều này làm tổn hại đến quyền lợi của đông đảo cổ đông.
妇女儿童的权益应当受到特殊的保护。
Quyền và lợi ích của phụ nữ và trẻ em cần nhận được sự bảo vệ đặc biệt.
工会是为了争取工人权益而成立的。
Công đoàn được thành lập để đấu tranh cho quyền lợi của công nhân.
侵犯他人权益的行为必须受到法律制裁。
Hành vi xâm phạm quyền và lợi ích của người khác phải bị pháp luật trừng trị.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây