权益
quányì
quyền và lợi ích, quyền lợi (hợp pháp), lợi ích.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quyền và lợi ích, quyền lợi (hợp pháp), lợi ích.
Ví dụ (8)
menyàojiān juéwéi xiāo fèizhěde quán
Chúng ta phải kiên quyết bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng.
zhèsǔnhàileguǎng 广 dōngdequán
Điều này làm tổn hại đến quyền lợi của đông đảo cổ đông.
ér tóngdequányīngdāngshòu dào shūdebǎo
Quyền và lợi ích của phụ nữ và trẻ em cần nhận được sự bảo vệ đặc biệt.
gōnghuìshìwèi lezhēng gōngr énquánérchéng de
Công đoàn được thành lập để đấu tranh cho quyền lợi của công nhân.
qīn fànrénquándexíng wéi shòu dào zhì cái
Hành vi xâm phạm quyền và lợi ích của người khác phải bị pháp luật trừng trị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây