Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缺口
quēkǒu
lỗ hổng, chỗ sứt mẻ, khoảng trống, sự thiếu hụt (ngân sách, nhân sự).
Hán việt: khuyết khẩu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "缺口" (quēkǒu) mang nghĩa "lỗ hổng", kết hợp bởi 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

缺口
quēkǒu
lỗ hổng
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lỗ hổng, chỗ sứt mẻ, khoảng trống, sự thiếu hụt (ngân sách, nhân sự).
Ví dụ (5)
zhè这gè个wǎn碗biānshàng边上yǒu有yí一gè个xiǎo小quēkǒu缺口。
Trên mép cái bát này có một vết sứt nhỏ.
There is a small chip on the rim of this bowl.
hóngshuǐ洪水bǎ把dàbà大坝chōngchū冲出le了yí一gè个quēkǒu缺口。
Lũ lụt đã cuốn trôi làm đê vỡ một lỗ hổng lớn.
The flood washed a breach in the dam.
mùqián目前hěn很duō多hángyè行业dōu都cúnzài存在jùdà巨大de的réncái人才quēkǒu缺口。
Hiện nay rất nhiều ngành nghề đều tồn tại sự thiếu hụt nhân tài to lớn.
At present, many industries face a huge talent shortage.
wèile为了míbǔ弥补zījīn资金quēkǒu缺口,gōngsī公司juédìng决定xiàng向yínháng银行dàikuǎn贷款。
Để bù đắp khoản thiếu hụt vốn, công ty quyết định vay tiền ngân hàng.
To make up for the funding gap, the company decided to take out a bank loan.
zhè这bǎ把dāo刀yǒu有le了quēkǒu缺口,bù不hǎo好yòng用le了。
Con dao này bị mẻ rồi, không dùng tốt nữa.
This knife has a nick in it and is no longer easy to use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây