缺陷
quēxiàn
khiếm khuyết, khuyết điểm, lỗi (sản phẩm), dị tật (cơ thể), sơ hở (kế hoạch).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khiếm khuyết, khuyết điểm, lỗi (sản phẩm), dị tật (cơ thể), sơ hở (kế hoạch).
Ví dụ (8)
zhèchǎn pǐnyǒuyán zhòngdezhì liàngquē xiàn zhàohuí
sản phẩm này có lỗi chất lượng nghiêm trọng, bắt buộc phải thu hồi.
měigèr éndōuyǒuxìng shàngdequē xiànméiyǒushíquánshíměiderén
Mỗi người đều có khiếm khuyết trong tính cách, không có ai thập toàn thập mỹ.
shēngjiǎn chá xiàntāiéryǒuxiāntiānxìngxīn zàngquē xiàn
Bác sĩ kiểm tra phát hiện thai nhi có dị tật tim bẩm sinh.
zhè geruǎn jiànshè cún zàiān quánquē xiàn
Thiết kế phần mềm này tồn tại lỗ hổng (khiếm khuyết) bảo mật.
shì yǎng ài deshēng quē xiàn
Anh ấy cố gắng che giấu khiếm khuyết sinh lý của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây