饶恕
ráoshù
tha thứ, dung thứ, khoan dung, tha tội, khoan hồng.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tha thứ, dung thứ, khoan dung, tha tội, khoan hồng.
Ví dụ (8)
zhèzhǒngbèi pànxíng wéishìráo shùde
Hành vi phản bội này là không thể dung thứ.
guìzàishangqǐng qiú qīnderáo shù
Anh ấy quỳ trên đất cầu xin sự tha thứ của cha.
shànghuìráo shùhuǐgǎidezuìrén
Thượng đế sẽ tha thứ cho những tội nhân biết hối cải.
shǐ使dào qiànleráo shù
Cho dù anh đã xin lỗi, tôi cũng không cách nào tha thứ cho anh.
qǐngráo shùde zhīmào fàn
Xin hãy tha thứ cho sự vô tri và mạo phạm của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây