任命
HSK 6
—
Phân tích từ 任命
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:bổ nhiệm, chỉ định, cử (giữ chức vụ); sự bổ nhiệm.
Ví dụ (8)
董事会任命他为新一任总经理。
Hội đồng quản trị bổ nhiệm ông ấy làm tổng giám đốc nhiệm kỳ mới.
他刚刚接受了外交部的任命。
Anh ấy vừa mới chấp nhận sự bổ nhiệm của Bộ Ngoại giao.
总统有权任命法官。
Tổng thống có quyền bổ nhiệm thẩm phán.
这项任命必须经过议会批准。
Quyết định bổ nhiệm này bắt buộc phải thông qua sự phê chuẩn của nghị viện.
大家对这次人事任命没有任何异议。
Mọi người không có bất kỳ dị nghị nào về việc bổ nhiệm nhân sự lần này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây