任性
rènxìng
tùy hứng, bướng bỉnh, ngang bướng, muốn làm gì thì làm (thường nói về tính cách trẻ con hoặc người thiếu suy nghĩ).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tùy hứng, bướng bỉnh, ngang bướng, muốn làm gì thì làm (thường nói về tính cách trẻ con hoặc người thiếu suy nghĩ).
Ví dụ (8)
biétàirèn xìngleduōtīngtingbiér énde jiàn
Đừng có ngang bướng quá, hãy lắng nghe ý kiến người khác nhiều hơn.
cóngxiǎojiùtàichǒngdǎo zhìfēi chángrèn xìng
Từ nhỏ bố mẹ đã quá chiều chuộng, dẫn đến việc cậu ấy rất bướng bỉnh (tùy hứng).
zhèzhǒngrèn xìngdexíng wéihuìshāng hàidàoàiderén
Hành vi tùy hứng kiểu này sẽ làm tổn thương những người yêu thương bạn.
yǒuqiánjiùshìrèn xìng。(wǎng luòliú xíng
Có tiền thì cứ tùy hứng thôi (Thích gì làm nấy - câu nói mạng).
rèn xìngdediàolezhèfènhǎogōng zuò
Cô ấy đã tùy hứng từ bỏ công việc tốt này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây