认定
rèndìng
khẳng định, quả quyết, nhận định, xác định, thừa nhận, kết luận (pháp lý).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khẳng định, quả quyết, nhận định, xác định, thừa nhận, kết luận (pháp lý).
Ví dụ (8)
jǐngfāngchū rèn dìngzhèshì wàishì
Cảnh sát bước đầu xác định (kết luận) đây là một vụ tai nạn ngẫu nhiên.
rèn dìnglezhè shuíquànméiyòng
Anh ấy đã tin chắc vào lý lẽ này rồi (khăng khăng), ai khuyên cũng vô dụng.
rèn dìngjiùshìtōuqiánbāoderén
Cô ấy quả quyết (khẳng định) anh ta chính là kẻ trộm ví.
zhèjiā bèirèn dìngwéigāoxīn shù
Doanh nghiệp này được xác nhận (công nhận) là doanh nghiệp công nghệ cao.
dànrèn dìngle biāojiùyàojiān chídào
Một khi đã xác định được mục tiêu thì phải kiên trì đến cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây