伤脑筋
shāng nǎojīn
đau đầu, nát óc, phiền não, rắc rối, hao tâm tổn trí.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ / cụm động từ
Nghĩa:đau đầu, nát óc, phiền não, rắc rối, hao tâm tổn trí.
Ví dụ (8)
gěipéng youxuǎn zhēnshijiànshāng nǎo jīndeshì
Chọn quà cho bạn gái quả thực là một việc đau đầu.
zhèjiànshìràngfēi chángshāng nǎo jīn
Việc này khiến anh ấy vô cùng phiền não (nát óc suy nghĩ).
wèi lejiě juézhè gewèn jiādōuhěnshāng nǎo jīn
Để giải quyết vấn đề này, mọi người đều rất hao tâm tổn trí.
zhè gehái zitàitiáo lezhēnràngshāng nǎo jīn
Đứa trẻ này nghịch ngợm quá, thật khiến bố mẹ phải đau đầu.
zhèzhǒngshù xuétàinánlezhēnshāng nǎo jīn
Dạng toán này khó quá, thật nát óc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây