Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奢侈
shēchǐ
xa xỉ, xa hoa, lãng phí, sang trọng (quá mức), điều xa xỉ.
Hán việt: xa xỉ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "奢侈" (shēchǐ) mang nghĩa "xa xỉ", kết hợp bởi 奢 (shē - xa): "Xa xỉ" + 侈 (chǐ - xỉ): "hoang phí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奢: Người nào (者) cũng thích phô trương những thứ thật to lớn (大) vượt quá nhu cầu, đó là lối sống xa xỉ, sang trọng (奢). • Chữ 侈: Con người (亻) nếu cứ tiêu xài quá nhiều (多) vượt xa nhu cầu thực tế thì sẽ rơi vào lối sống hoang phí, xa xỉ (侈).

Thành phần cấu tạo

奢侈
shēchǐ
xa xỉ
奢
shē • xa
Xa xỉ
大
Bộ Đại
To lớn (phía trên)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)
侈
chǐ • xỉ
hoang phí
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
多
Đa
Nhiều / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:xa xỉ, xa hoa, lãng phí, sang trọng (quá mức), điều xa xỉ.
Ví dụ (5)
zài在zhè这gè个pínkùn贫困dìqū地区,chī吃ròu肉shì是yì一zhǒng种shēchǐ奢侈。
Ở vùng nghèo khó này, ăn thịt là một điều xa xỉ.
In this impoverished area, eating meat is a luxury.
wǒmen我们yào要fǎnduì反对pūzhānglàngfèi铺张浪费,tíchàng提倡jiéyuē节约,dùjué杜绝shēchǐ奢侈。
Chúng ta phải phản đối phô trương lãng phí, đề cao tiết kiệm, ngăn chặn thói xa hoa.
We should oppose extravagance and waste, advocate thrift, and put an end to luxury.
zhè这jiā家diàn店zhuānmén专门chūshòu出售ángguì昂贵de的shēchǐpǐn奢侈品。
Cửa hàng này chuyên bán các mặt hàng xa xỉ đắt tiền.
This shop specializes in selling expensive luxury goods.
duìyú对于mánglù忙碌de的tā他láishuō来说,shuìlǎnjiào睡懒觉jiǎnzhí简直shì是shēchǐ奢侈de的xiǎngshòu享受。
Đối với người bận rộn như anh ấy, ngủ nướng quả thực là một sự hưởng thụ xa xỉ.
For someone as busy as he is, sleeping in is simply a luxury.
suīrán虽然tā他hěn很yǒuqián有钱,dàn但shēnghuó生活bìng并bù不shēchǐ奢侈。
Tuy anh ấy rất giàu, nhưng cuộc sống không hề xa hoa lãng phí.
Although he is very wealthy, he does not live extravagantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây