Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奢望
shēwàng
hy vọng xa xỉ, kỳ vọng quá cao
Hán việt: xa vọng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "奢望" (shēwàng) mang nghĩa "hy vọng xa xỉ, kỳ vọng quá cao", kết hợp bởi 奢 (shē - xa): "Xa xỉ" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奢: Người nào (者) cũng thích phô trương những thứ thật to lớn (大) vượt quá nhu cầu, đó là lối sống xa xỉ, sang trọng (奢). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

奢望
shēwàng
hy vọng xa xỉ, kỳ vọng quá cao
奢
shē • xa
Xa xỉ
大
Bộ Đại
To lớn (phía trên)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hy vọng xa xỉ, kỳ vọng quá cao
Ví dụ (5)
duì对wǒ我láishuō来说,yōngyǒu拥有yì一suǒ所dàfángzi大房子zhǐshì只是yì一zhǒng种shēwàng奢望。
Đối với tôi, việc sở hữu một căn nhà lớn chỉ là một hy vọng xa xỉ.
For me, owning a big house is just a luxury.
tā他méiyǒu没有rènhé任何shēwàng奢望,zhǐ只qiú求jiārén家人píng'ān平安。
Anh ấy không có bất cứ kỳ vọng quá cao nào, chỉ mong gia đình bình an.
He has no extravagant hopes; he only asks that his family be safe and sound.
bié别shēwàng奢望tā他huì会gǎibiàn改变。
Đừng hy vọng xa xỉ rằng anh ta sẽ thay đổi.
Don't expect him to change.
zài在zhànzhēng战争shíqī时期,néng能chībǎo吃饱fàn饭yǐjīng已经shì是yì一zhǒng种shēwàng奢望le了。
Trong thời kỳ chiến tranh, có thể ăn no đã là một hy vọng xa xỉ rồi.
In wartime, even having enough to eat was already a luxury.
zhēnzhèng真正de的àiqíng爱情duì对tā她láishuō来说sìhū似乎shì是yáobùkějí遥不可及de的shēwàng奢望。
Tình yêu đích thực đối với cô ấy dường như là một hy vọng xa xỉ không thể với tới.
True love seems like an unattainable luxury to her.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây