设立
shèlì
thiết lập, thành lập, lập ra, đặt ra (cơ quan, quỹ, quy tắc).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thiết lập, thành lập, lập ra, đặt ra (cơ quan, quỹ, quy tắc).
Ví dụ (8)
gāigōng zàishànghǎishè lefēngōng
Công ty đó đã thành lập chi nhánh tại Thượng Hải.
wèi le xué shēngxué xiàoshè lejiǎngxuéjīn
Để khuyến khích học sinh, nhà trường đã lập ra quỹ học bổng.
zhèng zàizhèshè lezìr ánbǎo
Chính phủ đã thiết lập một khu bảo tồn thiên nhiên ở đây.
menyàoshè zhuān ménde gòulái zhèjiànshì
Chúng ta phải thành lập cơ quan chuyên môn để phụ trách việc này.
kǒushè lexīndejiāo tōngbiāo zhì
Tại giao lộ đã đặt (thiết lập) biển báo giao thông mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây