Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
涉及
shèjí
liên quan đến, đề cập đến, đụng chạm tới, bao gồm.
Hán việt: thiệp cập
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "涉及" (shèjí) mang nghĩa "liên quan đến", kết hợp bởi 涉 (shè - thiệp): "lội" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涉: Đôi chân bước đi từng bước (步) băng qua dòng nước (氵) sâu để lội sang bờ bên kia, từ đó dính líu và trải qua nhiều việc (涉). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

涉及
shèjí
liên quan đến
涉
shè • thiệp
lội
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên phải)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:liên quan đến, đề cập đến, đụng chạm tới, bao gồm.
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题shèjí涉及guójiā国家ānquán安全,bìxū必须bǎomì保密。
Vấn đề này liên quan đến an ninh quốc gia, bắt buộc phải bảo mật.
This issue concerns national security and must be kept confidential.
zhè这bù部fǎlǜ法律shèjí涉及hěn很duō多fāngmiàn方面de的lìyì利益。
Bộ luật này đụng chạm đến lợi ích của rất nhiều phương diện.
This law involves the interests of many parties.
tā他de的tánhuà谈话méiyǒu没有shèjí涉及jùtǐ具体de的xìjié细节。
Cuộc nói chuyện của anh ấy không đề cập đến các chi tiết cụ thể.
His talk did not touch on specific details.
zhè这qǐ起ànjiàn案件shèjí涉及hǎo好jǐ几gè个gāocéng高层guānyuán官员。
Vụ án này liên quan đến một vài quan chức cấp cao.
This case involves several high-ranking officials.
búyào不要zài在gōnggòng公共chǎnghé场合tǎolùn讨论shèjí涉及yǐnsī隐私de的huàtí话题。
Đừng thảo luận những chủ đề liên quan đến sự riêng tư ở nơi công cộng.
Don't discuss topics involving privacy in public.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây