Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摄取
shèqǔ
hấp thu, tiếp thu (dinh dưỡng, kiến thức), hút, lấy (hình ảnh), quay/chụp.
Hán việt: nhiếp thủ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "摄取" (shèqǔ) nghĩa là "hấp thu", ghép bởi: 摄 (shè): chụp ảnh + 取 (qǔ): lấy.

Thành phần cấu tạo

摄取
shèqǔ
hấp thu
扌
聂
耳
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hấp thu, tiếp thu (dinh dưỡng, kiến thức), hút, lấy (hình ảnh), quay/chụp.
Ví dụ (8)
wèi le为了bǎo chí保持jiàn kāng健康,wǒ men我们měi tiān每天xū yào需要shè摄qǔ取zú足gòu够de的wéi shēng sù维生素。
Để giữ gìn sức khỏe, chúng ta cần hấp thu đủ vitamin mỗi ngày.
yīng ér婴儿zhǔ yào主要tōng guò通过mǔ母rǔ乳shè摄qǔ取yíng yǎng营养。
Trẻ sơ sinh chủ yếu hấp thu dinh dưỡng thông qua sữa mẹ.
wǒ men我们yào要guǎng fàn广泛shè摄qǔ取gè各zhǒng种yǒu有yì益de的zhī shi知识。
Chúng ta phải tiếp thu rộng rãi các loại kiến thức bổ ích.
guò过liàng量shè摄qǔ取táng糖fèn分duì对shēn tǐ身体yǒu有hài害。
Nạp quá nhiều đường sẽ có hại cho cơ thể.
zhè这wèi位shè yǐng摄影shī师shàn yú善于shè摄qǔ取dà大zìr án自然de的měi美jǐng景。
Vị nhiếp ảnh gia này rất giỏi trong việc bắt lấy (chụp) những cảnh đẹp của thiên nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây