深沉
shēnchén
thâm trầm, trầm thấp (giọng nói), sâu sắc, sâu lắng, nặng nề (u buồn), sâu thẳm (đêm).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thâm trầm, trầm thấp (giọng nói), sâu sắc, sâu lắng, nặng nề (u buồn), sâu thẳm (đêm).
Ví dụ (8)
shēn chéndesǎngyīnfēi chángyǒuxìng
Giọng nói trầm thấp của anh ấy vô cùng cuốn hút (có từ tính).
zhèzhǒngshēn chéndeàishìyòng yánbiǎo de
Thứ tình yêu sâu sắc (thầm kín) này không thể diễn tả bằng lời.
shēn chénzhōupiàn jìng
Màn đêm sâu thẳm, bốn bề tĩnh lặng như tờ.
xìng shēn chéncóngqīng biǎo degǎn qíng
Tính cách anh ấy thâm trầm (kín đáo), không bao giờ dễ dàng bộc lộ tình cảm.
miàn duìzhè gǎndàozhǒngshēn chéndebēitòng
Đối mặt với cú sốc này, anh ấy cảm thấy một nỗi đau thương sâu sắc (nặng nề).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây